Skip to content

GBD-H1000-7A9 | G-SHOCK G-SQUAD DÒNG GBD-H1000 | CASIO VIETNAM

G-SQUAD
DÒNG GBD-H1000

GBD-H1000-7A9

G-SHOCK của tôi

Mẫu GBD-H1000-7A9 được phát triển dựa trên dòng GBD-H1000 của G-SQUAD. Dòng đồng hồ thể thao G-SHOCK được trang bị tính năng theo dõi nhịp tim và chức năng GPS, đồng thời được thiết kế vỏ nhựa resin tone màu đen bán trong suốt đặc sắc kết hợp với bảng màu đa dạng làm cho các hoạt động trở nên thú vị hơn. Được trang bị các tính năng hữu ích cho việc tập luyện, bao gồm cảm biến nhịp tim quang học, cảm biến gia đếm bước và cảm biến phát hiện hướng, độ cao/áp suất khí quyển và nhiệt độ. Chức năng GPS cũng có thể đo quãng đường chạy, tốc độ, nhịp độ, v.v., đồng thời hỗ trợ đo VO2 tối đa - giá trị đo sức khỏe hô hấp - và có thể được sử dụng như một chỉ số để cải thiện sức bền khi chạy, v.v. Ngoài ra, đồng hồ cũng có một ứng dụng chuyên dụng cho phép người đeo kiểm tra mức độ thể chất và tiến độ luyện tập của họ, đồng thời tự động tạo kế hoạch luyện tập. Đồng hồ sử dụng thư viện Firstbeat để phân tích dữ liệu VO2 tối đa, v.v. vì danh tiếng của Firstbeat trong cộng đồng khoa học thể thao, hỗ trợ bởi thuật toán chính xác. Đồng hồ có vỏ cong để giảm cảm giác khó chịu cho tay, dây đeo bằng uretan mềm với độ vừa vặn xuất sắc, nút đúc hai màu cho khả năng hoạt động vượt trội và màn hình LCD MIP có độ phân giải cao cho khả năng hiển thị tuyệt vời. Chúng tôi còn nâng cao độ hữu dụng bằng cách hỗ trợ sạc bằng cả USB và năng lượng mặt trời.

Thông số kỹ thuật

PHIM HƯỚNG DẪN GBD-H1000

Độ cứng cáp

Kết hợp độ cứng cáp với các chức năng tập luyện.

CẤU TRÚC

Cảm biến quang học đo nhịp tim ở cổ tay.
Chống va đập với khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét.

Chống va đập

Chống va đập

Cấu trúc chống va đập giúp bảo vệ cấu kiện. Hình dạng chắc chắn phức tạp giúp tránh va đập trực tiếp vào kính và các nút.

Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét

Sử dụng cổng sạc không thấm nước và có khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét, ngay cả khi tích hợp cảm biến quang học đo nhịp tim ở cổ tay.

Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét

THIẾT KẾ

Thoải mái và dễ thao tác hơn trong lúc tập luyện.

Thiết kế gờ

Thiết kế gờ

Các bộ phận nhựa bao phủ gờ kim loại giúp thao tác bấm nút dễ hơn.

Thiết kế nút

Thiết kế nút

Thiết kế kết hợp nhựa và kim loại và kèm theo các nút đo kích cỡ lớn. Các nút khác có hai màu với thiết kế chống trượt để tiện thao tác.

Vỏ sau và dây đeo

Vỏ sau và dây đeo

Nắp lưng bằng nhựa có bề mặt cong và dây đeo bằng uretan đảm bảo sự vừa vặn êm ái cho cổ tay.

Dây đeo bằng uretan mềm

Dây đeo bằng uretan mềm

Sử dụng vật liệu mềm, vừa vặn, đem lại cảm giác thông thoáng nhờ dàn lỗ trên dây, đồng thời cho phép điều chỉnh độ dài phù hợp.

Công nghệ

Công nghệ hỗ trợ tập thể dục

CHỨC NĂNG THEO DÕI NHỊP TIM

BỘ ĐẾM BƯỚC CHÂN

LA BÀN

CAO ĐỘ KẾ

KHÍ ÁP KẾ / NHIỆT KẾ

CHỨC NĂNG GPS

5 CẢM BIẾN

Hiển thị số liệu đo theo thời gian thực qua năm chức năng cảm biến.

Cảm biến quang học (Theo dõi nhịp tim)

Cảm biến quang học (Theo dõi nhịp tim)

Cảm biến quang học ở mặt sau của đèn LED có chức năng đo nhịp tim thông qua mạch máu ở dưới da.

Gia tốc kế

Gia tốc kế

Cảm biến gia tốc 3 trục có khả năng phát hiện chuyển động của cơ thể và đo đếm số bước và quãng đường đã đi. Ngoài ra, chức năng này còn tích hợp các phép đo khoảng cách trong môi trường không đo được bằng GPS.

Cảm biến từ tính, Cảm biến áp suất và Cảm biến nhiệt

Cảm biến từ tính, Cảm biến áp suất và Cảm biến nhiệt

Cảm biến thu nhỏ được tích hợp sẵn cho phép đo góc phương vị la bàn, độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ. Thông tin về góc phương vị la bàn và độ cao giúp cải thiện độ chính xác của các thông số đo quãng đường bằng GPS.

Chức năng GPS

Chức năng GPS cho phép đo quãng đường và theo dõi chuyển động khi chạy.

Chức năng GPS

Chức năng GPS

Thu thập dữ liệu vị trí hiện tại từ vệ tinh GPS, đo khoảng cách đã di chuyển, tốc độ, nhịp độ và các dữ liệu khác. Ngoài GPS, đồng hồ cũng thu thập dữ liệu từ các hệ thống vệ tinh GLONASS và Michibiki (QZSS).

Hiển thị tuyến đường di chuyển

Hiển thị tuyến đường di chuyển

Liên kết với điện thoại thông minh để hiển thị bản đồ theo dõi chặng đường di chuyển trên ứng dụng.

Tự động chỉnh giờ

Tự động chỉnh giờ

Có thể nhận tín hiệu GPS để chỉnh giờ, ngày và múi giờ.

* Khi tự động điều chỉnh thời gian trong khi kết nối với điện thoại thông minh, tính năng nhận tín hiệu tự động GPS sẽ tắt.

Màn hình LCD MIP (Màn hình LCD Memory in pixel)

Màn hình LCD MIP (Màn hình LCD Memory in pixel)

Hiển thị các dữ liệu đo lường chi tiết khác nhau với độ tương phản cao để dễ xem. Có thể dễ dàng tùy chỉnh các mục hiển thị khi tập luyện.

Đèn siêu sáng

Đèn siêu sáng

Được trang bị đèn LED có độ sáng cao, có thể tự động phát sáng trong bóng tối khi bạn di chuyển nhẹ tay.

Tính năng thông báo rung

Tính năng thông báo rung

Rung để cảnh báo cho người đeo biết thời gian đã trôi qua và khoảng nhịp tim, cũng như thông báo nhận cuộc gọi và các thông báo khác.

Chế độ thông báo

Chế độ thông báo

Hiển thị thông báo nhận cuộc gọi, email và tin nhắn SNS trên điện thoại thông minh được kết nối Bluetooth® để tiện kiểm tra ngay cả khi đang tập thể dục.

* Không hiển thị trong chế độ tập luyện.

Sạc hỗ trợ bằng năng lượng mặt trời

Lựa chọn giữa hai phương pháp sạc: Sạc USB cho chức năng GPS, theo dõi nhịp tim và các chức năng luyện tập khác hoặc sạc bằng năng lượng mặt trời để sử dụng đồng hồ hàng ngày.

Sạc bằng năng lượng mặt trời

Sạc bằng năng lượng mặt trời

Chế độ thời gian (gồm chức năng đếm bước và thông báo) có chỉ cần sạc bằng năng lượng mặt trời là đủ pin*.

* Khi sạc khoảng tám tiếng mỗi ngày dưới ánh đèn huỳnh quang trong nhà (500 lux) và sạc ở cạnh cửa sổ khi nắng trong 2 tiếng mỗi tuần (10.000 lux).

Sạc USB

Sạc USB

Sạc nhanh hơn. Sau khi sạc khoảng hai tiếng rưỡi, bạn có thể sử dụng các tính năng tập luyện liên tục trong tối đa 14 tiếng đồng hồ.

Chức năng

Hỗ trợ tập luyện hiệu quả thông qua các dữ liệu đa dạng.

CHỨC NĂNG THEO DÕI NHỊP TIM

Đo cường độ tập luyện theo thời gian thực.
Tiện lợi khi cần quản lý bước chân

Theo dõi nhịp tim / Hiển thị khoảng nhịp tim

Theo dõi nhịp tim / Hiển thị khoảng nhịp tim

Hiển thị nhịp tim hiện tại và khoảng nhịp tim, từ đó cung cấp thông tin về cường độ tập luyện ở năm giai đoạn. Tính năng này cũng giúp bạn quản lý nhịp độ trong các hoạt động thể dục và bài tập rèn luyện sức bền.

VO2 tối đa

Định lượng khả năng tim mạch.
Sử dụng cho các bài tập rèn luyện sức bền.

Đo mức VO2 tối đa

Đo mức VO2 tối đa

Sử dụng nhịp tim và tốc độ chạy để tính lượng oxy tiêu thụ tối đa cho mỗi kg trọng lượng cơ thể trong một phút (ml/kg/phút). Chỉ số khả năng tim mạch này có thể dùng để xây dựng các bài tập sức bền như chạy hoặc các môn thể thao khác.

TRẠNG THÁI TẬP LUYỆN

Hiển thị kết quả và mức độ tập luyện của bạn.
Được hỗ trợ để quản lý quá trình tập luyện hiệu quả.

KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH

Ứng dụng có thể hỗ trợ ghi chép nhật ký tập luyện và lên kế hoạch.

Ứng dụng đặc biệt cho mẫu sản phẩm GBD-H1000

Bằng cách quản lý dữ liệu đo lường và lịch sử đào tạo, ứng dụng này tự động tạo kế hoạch đào tạo phù hợp với mục tiêu đặt ra, từ đó tăng thêm động lực tập luyện cho bạn.

Phân tích dữ liệu tập luyện

Phân tích dữ liệu tập luyện

Lịch sử tập luyện

Lịch sử tập luyện

Kế hoạch tập luyện

Kế hoạch tập luyện

Ứng dụng

Quản lý quá trình tập đơn giản và thuận tiện
từ điện thoại hoặc máy tính của bạn.

G-SHOCK MOVE

G-SHOCK MOVE MIỄN PHÍ

Ứng dụng điện thoại thông minh

 

Một ứng dụng dễ dùng giúp bạn quản lý mọi thứ
trong quá trình tập luyện, từ việc xây dựng kế hoạch tập luyện tới theo dõi số liệu và kết quả của bản thân.

- Phân tích dữ liệu tập luyện
- Lịch sử tập luyện
- Kế hoạch tập luyện

* Do ứng dụng đang trong giai đoạn hoàn thiện, màn hình ứng dụng hiển thị ở đây có thể sẽ khác màn hình thực tế.

Mẫu điện thoại được hỗ trợ (Kể từ tháng 4 năm 2020)

iOS: Phiên bản iOS 11 trở lên
Android: Phiên bản Android 7.0 trở lên

* Chỉ áp dụng với điện thoại có cài đặt Bluetooth.

G-SHOCK MOVE trên WEB

Hiển thị các chỉ số đo bạn đang theo dõi trên web. Đồng bộ hóa dữ liệu của bạn để hiển thị trong các ứng dụng của các công ty khác.

Sử dụng máy tính để xem chi tiết về các điểm dữ liệu mà bạn đang theo dõi.
Nhập dữ liệu về hoạt động của bạn từ các ứng dụng của các công ty khác (ở định dạng TCX hoặc GPX) và hiển thị dữ liệu đó trong ứng dụng G-SHOCK MOVE. Bạn cũng có thể liên kết các phép đo đã theo dõi của mình để hiển thị và sử dụng trong các ứng dụng do STRAVA, Google Fit và Apple Health cung cấp.

* Bạn phải đăng ký một ID Casio để sử dụng các ứng dụng và dịch vụ trên web. Để tìm hiểu thêm về ID Casio, hãy truy cập trang sau.

PHÂN TÍCH

 

Mục tiêu khoảng nhịp tim

 

Khoảng số Tỉ lệ nhịp tim* Cường độ tập luyện
1 50 - 60% Khởi động
2 61 - 70% Mỡ được đốt
3 71 - 80% Bài tập aerobic
4 81 - 90% Bài tập anaerobic
5 91 - 100% Cường độ tối đa

    * Phần trăm nhịp tim tối đa

 

Loại danh mục tập luyện VO2max

Nam

Danh mục Đánh giá
TUỔI 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49 50-54 55-59 60-65
RẤT YẾU < 32 < 31 < 29 < 28 < 26 < 25 < 24 < 22 < 21
YẾU 32 - 37 31 - 35 29 - 34 28 - 32 26 - 31 25 - 29 24 - 27 22 - 26 21 - 24
KHÁ 38 - 43 36 - 42 35 - 40 33 - 38 32 - 35 30 - 34 28 - 32 27 - 30 25 - 28
TRUNG BÌNH 44 - 50 43 - 48 41 - 45 39 - 43 36 - 41 35 - 39 33 - 36 31 - 34 29 - 32
TỐT 51 - 56 49 - 53 46 - 51 44 - 48 42 - 46 40 - 43 37 - 41 35 - 39 33 - 36
RẤT TỐT 57 - 62 54 - 59 52 - 56 49 - 54 47 - 51 44 - 48 42 - 46 40 - 43 37 - 40
TUYỆT VỜI > 62 > 59 > 56 > 54 > 51 > 48 > 46 > 43 > 40

    Lượng ô-xi hấp thụ tối đa (ml/kg/phút)

Nữ

Danh mục Đánh giá
TUỔI 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49 50-54 55-59 60-65
RẤT YẾU < 27 < 26 < 25 < 24 < 22 < 21 < 19 < 18 < 16
YẾU 27 - 31 26 - 30 25 - 29 24 - 27 22 - 25 21 - 23 16 - 22 18 - 20 16 - 18
KHÁ 32 - 36 31 - 35 30 - 33 28 - 31 26 - 29 24 - 27 23 - 25 21 - 23 19 - 21
TRUNG BÌNH 37 - 41 36 - 40 34 - 37 32 - 35 30 - 33 28 - 31 26 - 29 24 - 27 22 - 24
TỐT 42 - 46 41 - 44 38 - 42 36 - 40 34 - 37 32 - 35 30 - 32 28 - 30 25 - 27
RẤT TỐT 47 - 51 45 - 49 43 - 46 41 - 44 38 - 41 36 - 38 33 - 36 31 - 33 28 - 30
TUYỆT VỜI > 51 > 49 > 46 > 44 > 41 > 38 > 36 > 33 > 30

    Lượng ô-xi hấp thụ tối đa (ml/kg/phút)

    Nguồn: Shvartz, E., Reibold, RC. Định mức bài tập aerobic cho nam và nữ từ 6 đến 75 tuổi: Bài viết tổng quan. Aviat Space Environ Med; 61:3-11 1990.

*Tông màu của các sản phẩm được liệt kê có thể khác với sản phẩm thực tế trong một số trường hợp.

Select a location