FULL METAL
DÒNG GMW-B5000

GMW-B5000G-1

G-SHOCK của tôi

DW-5000C là mẫu G-Shock nguyên bản từ năm 1983. Dòng GMW-B5000 thừa hưởng thiết kế vuông vắn đặc trưng và gia công hoàn toàn bằng kim loại cùng các tính năng nâng cấp bao gồm liên kết với điện thoại thông minh. Đồng hồ có vỏ hoàn toàn bằng kim loại sử dụng vật liệu đệm bằng nhựa tốt chống va đập giữa vỏ và gờ kim loại bằng thép không gỉ chắc chắn. Công nghệ gắn kết mật độ cao cũng cho phép đồng hồ duy trì kích thước. Công nghệ mạ ion áp dụng cho các bộ phận kim loại như vỏ, nắp khóa và vòng dây đeo để đạt được màu sắc đẹp. Mặt sau của đồng hồ có Nắp sau khóa bằng vít chắc chắn và được xử lý DLC để chống mài mòn. Độ vừa vặn của dây đeo cũng đã được cải thiện thông qua vật liệu uretan mềm. Khả năng hiển thị cũng đã được cải thiện bằng cách sử dụng tấm phim pin mặt trời và STN-LCD (tinh thể lỏng). Về chức năng, mẫu máy này được trang bị tính năng kết nối Bluetooth® và có thể liên kết với một ứng dụng chuyên dụng để có được thông tin thời gian chính xác. Đồng hồ cũng được trang bị các tính năng thiết thực bao gồm hệ thống hiệu chỉnh thời gian sử dụng tín hiệu thời gian và tần số tiêu chuẩn (Multi-Band 6), nguồn năng lượng đáng tin cậy dưới dạng công nghệ Tough Solar, đèn nền Full Auto LED độ sáng cao, Giờ thế giới và hiển thị ngày trong tuần bằng sáu ngôn ngữ. Đây là mẫu G-Shock giống như đời trước, đồng thời có cải tiến thêm thông qua việc áp dụng thiết kế hoàn toàn bằng kim loại.

GMW-B5000G-1
GMW-B5000G-1
GMW-B5000G-1

Thông số kỹ thuật

Kích thước vỏ (Dài × Rộng × Cao)
49.3 × 43.2 × 13 mm
Trọng lượng
96 g
Vật liệu vỏ và gờ
Vật liệu vỏ / gờ: Thép không gỉ
Dây đeo
Dây đeo bằng nhựa
Cấu trúc
Chống va đập
Chống nước
Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét
Điều chỉnh thời gian
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Bộ nguồn và tuổi thọ pin
Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)

Tính năng Kết nối điện thoại thông minh
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
Ứng dụng
G-SHOCK Connected

Mặt kính
Mặt kính khoáng
Mặt sau
Nắp sau khóa bằng vít
Xử lý bề mặt
Gờ mạ ion màu xám

Giờ thế giới
5 Giờ thế giới 39 múi giờ (39 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới, tự động chuyển giờ mùa hè (DST)
Đồng hồ bấm giờ
Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây Khả năng đo: 00'00''00~59'59''99 (cho 60 phút đầu tiên) 1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút) Đơn vị đo: 1/100 giây (trong 60 phút đầu tiên), 1 giây (sau 60 phút) Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
Hẹn giờ
Đồng hồ đếm ngược Đơn vị đo: 1 giây Khoảng đếm ngược: 24 giờ Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
Báo thức/tín hiệu thời gian hàng giờ
5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
Tín hiệu thời gian hàng giờ
Đèn chiếu sáng
Đèn nền LED (Đèn LED siêu sáng) Tự động hoàn toàn, có thể lựa chọn thời lượng chiếu sáng (2 giây hoặc 4 giây), phát sáng sau
Màu đèn
LED:Trắng
Lịch
Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
Tính năng tắt tiếng
Bật/tắt âm nhấn nút
Tính năng tiết kiệm năng lượng
Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
Hiển thị/cảnh báo mức pin
Báo pin yếu
Thời gian chạy
Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin: 10 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc) 22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)
Độ chính xác
Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu và mobile link)
Tính năng khác
Định dạng giờ 12/24
Chuyển đổi chế độ hiển thị ngày/tháng
Hiển thị ngày (các ngày trong tuần có thể chọn bằng sáu ngôn ngữ)
Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứ
Thông tin chi tiết về tính năng điều chỉnh thời gian
Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức) Tần số: 77.5 kHz Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh) Tần số: 60.0 kHz Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ) Tần số: 60.0 kHz Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật) Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga) Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc) Tần số: 68,5 kHz
Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu còn lại tự động hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu) *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung QuốcNhận tín hiệu thủ công Kết quả nhận tín hiệu mới nhất

*Tông màu của các sản phẩm được liệt kê có thể khác với sản phẩm thực tế trong một số trường hợp.

Select a location